trong trẻo

Học thuật
Thân thiện
trong trẻo

Tiếng hát của cô gái vang lên trong trẻo trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất trong, rất sạch tinh khiết: Dùng để miêu tả chất lỏng (như nước) độ trong suốt cao, không tạp chất, gợi cảm giác tươi mát, thanh khiết.
    • Trong sáng, thanh thoát rõ ràng: Dùng để miêu tả âm thanh (như giọng nói, tiếng hát, tiếng đàn) nghe rất , cao vút, sáng du dương, tạo cảm giác dễ chịu.
    • Trong sáng, thuần khiết (nghĩa bóng): Dùng để miêu tả tâm hồn, tình cảm hoặc một thứ đó mang vẻ đẹp tinh khôi, không vướng bụi trần.
dụ sử dụng
  • Miêu tả chất lỏng:

    • Dòng suối nước trong trẻo chảy róc rách qua khe đá. (Dòng suối nước rất trong chảy róc rách qua khe đá.)
    • Sau cơn mưa, bầu trời xanh không khí trong trẻo hơn. (Sau cơn mưa, bầu trời xanh không khí rất trong lành hơn.)
  • Miêu tả âm thanh:

    • Tiếng hát trong trẻo của vang lên giữa không gian yên tĩnh. (Tiếng hát rất trong sáng cao vút của vang lên giữa không gian yên tĩnh.)
    • Giọng nói trong trẻo của phát thanh viên dễ dàng đi vào lòng người nghe. (Giọng nói rất rõ ràng thanh thoát của phát thanh viên dễ dàng đi vào lòng người nghe.)
  • Nghĩa bóng:

    • Tâm hồn trong trẻo của trẻ thơ khiến người lớn phải ngưỡng mộ. (Tâm hồn thuần khiết, trong sáng của trẻ thơ khiến người lớn phải ngưỡng mộ.)
    • Những ký ức trong trẻo về tuổi thơ luôn đẹp đẽ. (Những ký ức tươi sáng trong lành về tuổi thơ luôn đẹp đẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong trẻo như pha lê": So sánh để nhấn mạnh độ trong suốt, tinh khiết đến mức tuyệt đối.

    • Nước hồ trên núi cao trong trẻo như pha lê. (Nước hồ trên núi cao trong đến mức như pha lê.)
  • "nụ cười trong trẻo": Cách nói ẩn dụ, miêu tả nụ cười tươi tắn, hồn nhiên chân thành.

    • Em đáp lại bằng một nụ cười trong trẻo. (Em đáp lại bằng một nụ cười hồn nhiên, trong sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trong (tính từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự trong suốt, không đục (nước trong), sự rõ ràng (giọng nói trong), hoặc vị trí bên trong (ở trong nhà). "Trong trẻo" mức độ cao hơn của "trong" (nghĩa 3).
  • Thanh thoát (tính từ): Nhẹ nhàng, thoát khỏi sự nặng nề, thường dùng cho âm thanh, động tác. Gần nghĩa với "trong trẻo" khi miêu tả âm thanh.
  • Linh hoạt (tính từ): Nhanh nhẹn, ứng biến tốt. Khác nghĩa với "trong trẻo".
Từ đồng nghĩa
  • Lóng lánh: Thường dùng cho ánh sáng phản chiếu (nước lóng lánh). Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh miêu tả nước trong.
  • Tinh khiết: Chỉ sự thuần khiết, không pha tạp. Gần nghĩa với "trong trẻo" ở khía cạnh tinh chất, sự sạch sẽ.
  • Sáng trong: Kết hợp của "sáng" "trong", nhấn mạnh cả độ sáng độ trong.
Từ trái nghĩa
  • Đục: Không trong, cặn, tạp chất (nước đục).
  • Ồm ồm: Âm thanh trầm, không , khàn (giọng nói ồm ồm).
  • Vẩn đục: Vừa đục vừa không trong (nước vẩn đục, tâm hồn vẩn đục).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Trong như pha lê: Thành ngữ so sánh, đồng nghĩa với "trong trẻo như pha lê".
  • Tiếng hát trong như tiếng hạc: Thành ngữ so sánh, ca ngợi giọng hát cao, trong đẹp.
  • Mắt trong trẻo: Cụm từ dùng để miêu tả đôi mắt sáng, long lanh thể hiện sự ngây thơ, trong sáng.
trong trẻo

Tiếng hát của cô gái vang lên trong trẻo trên sân khấu.

  1. Rất trong (theo ngh. 3): Tiếng hát trong trẻo.

Từ gần giống